Dự toán sơ bộ · giá tham khảo tháng 10/2026 · TP.HCM
Trệt + 3 lầu + sân thượng, xây hết đất 100 m², 10 phòng ngủ. Tính từ khảo sát đất đến lúc dọn vào ở, mức vật tư "ngon bổ rẻ": hàng phổ thông chính hãng, bền, không dùng đồ cao cấp.
Nhà thầu tính giá phần thô theo diện tích quy đổi: mỗi phần nhân một hệ số.
| Phần | Diện tích | Hệ số | Quy đổi |
|---|---|---|---|
| Móng cọc | 100 m² | 50% | 50 m² |
| Tầng trệt | 100 m² | 100% | 100 m² |
| Lầu 1–3 (gồm ban công) | 3 × 100 m² | 100% | 300 m² |
| Tum sân thượng (có mái) | 58 m² | 100% | 58 m² |
| Sân thượng không mái | 42 m² | 50% | 21 m² |
| Mái bê tông tum | 58 m² | 50% | 29 m² |
| Tổng diện tích quy đổi | 558 m² |
Diện tích sàn sử dụng thực tế khoảng 458 m² (trệt, 3 lầu, tum).
Khảo sát địa chất (2 hố khoan)
Bắt buộc để chọn chiều dài cọc, tránh ép thừa/thiếu
Thiết kế kiến trúc + kết cấu + điện nước
Đủ bộ hồ sơ xin phép và thi công
Xin phép xây dựng (lệ phí + làm hồ sơ)
Lệ phí nhà nước chỉ 75.000đ, còn lại là dịch vụ hồ sơ
Lán trại, điện nước thi công, dọn mặt bằng
Ép cọc bê tông 250×250 (≈ 22 cọc × 18 m)
Ước tính, chốt sau khi có khảo sát địa chất
Nhân công ép tối thiểu + vận chuyển máy
Phần thô + nhân công hoàn thiện
Mức thông dụng: thép Hòa Phát/Việt Nhật, xi măng Hà Tiên/Insee, gạch tuynel, chống thấm sàn WC, ban công, sân thượng
Gạch lát nền 60×60 + gạch vân gỗ phòng ngủ
Viglacera/Prime loại 1, đẹp ngang sàn gỗ mà không sợ ẩm
Gạch ốp tường WC
7 WC, ốp cao 2,4 m
Sơn bả trong + ngoài nhà
Bả + 1 lót + 2 phủ, dòng trung cấp Dulux/Jotun/Kova
Trần thạch cao khung Vĩnh Tường
Che ống, đèn âm trần
Cửa đi phòng (gỗ nhựa composite)
Chịu nước, không mối mọt, rẻ hơn gỗ tự nhiên
Cửa nhôm Xingfa kính cường lực (mặt tiền, cửa sổ, cửa ban công)
Nhôm hệ hàng trong nước, kính 8 ly
Cửa cuốn gara
Có motor + lưu điện
Cầu thang: mặt bậc đá granite + lan can kính
4 đợt thang, tay vịn gỗ
Thiết bị vệ sinh (bồn cầu, lavabo, sen, vòi, phụ kiện)
Inax/Caesar/Viglacera dòng phổ thông
Đèn, công tắc, ổ cắm, tủ điện, CB
Đèn LED Rạng Đông, thiết bị Panasonic/Schneider phổ thông
Bồn nước 2.000 L, máy nước nóng mặt trời, máy bơm, 4 bình nóng lạnh
Mặt tiền: ốp đá chân trụ, lam gỗ nhựa, bồn cây ban công
Sân thượng: lát gạch, pergola, mái poly sân phơi
Đá bếp, đá bậu cửa, ngạch cửa
Tủ bếp trên dưới MDF chống ẩm + bếp từ, hút mùi, chậu vòi
Tủ bếp 4,5 m
10 phòng ngủ: giường, nệm, tủ áo, bàn học + ghế
Đồ gỗ công nghiệp đặt xưởng, rẻ hơn mua lẻ
Phòng khách + sinh hoạt chung: sofa, bàn, kệ TV
Phòng thờ: bàn thờ, vách ốp
Bàn ăn 6 ghế
Rèm cửa các phòng
Rèm vải 2 lớp
Điều hòa 1 HP inverter (lắp đặt + ống đồng)
10 phòng ngủ + phòng sinh hoạt chung
Điều hòa 1,5 HP phòng khách + bếp
Tủ lạnh, máy giặt
Đấu nối điện, nước, internet, camera
Trượt giá vật tư, đổi ý khi làm, xử lý nền yếu, hẻm nhỏ khó vận chuyển
Cộng trên tổng 3,59 tỷ trước dự phòng
Sai số dự toán sơ bộ khoảng ±10%. Đơn giá phần thô, hệ số quy đổi theo tham khảo các nhà thầu năm 2026; các hạng mục hoàn thiện, nội thất là ước tính theo giá thị trường phổ thông.
Nguồn: Hometalk – đơn giá phần thô 2026 · Hùng Anh – đơn giá xây nhà phố 2026 · Thư viện pháp luật – lệ phí cấp phép xây dựng TP.HCM