Nhà phố 5×20 · 2026

Dự toán sơ bộ · giá tham khảo tháng 10/2026 · TP.HCM

Dự toán nhà phố 5×20 năm 2026

Trệt + 3 lầu + sân thượng, xây hết đất 100 m², 10 phòng ngủ. Tính từ khảo sát đất đến lúc dọn vào ở, mức vật tư "ngon bổ rẻ": hàng phổ thông chính hãng, bền, không dùng đồ cao cấp.

≈ 3,84 tỷtổng cộng, đã gồm dự phòng 7% · khoảng 8,4 triệu/m² sàn sử dụng
  • Chuẩn bị & pháp lý140,4 tr4%
  • Móng cọc153,0 tr4%
  • Phần thô1,90 tỷ49%
  • Hoàn thiện915,8 tr24%
  • Nội thất cơ bản325,0 tr8%
  • Điện máy thiết yếu137,0 tr4%
  • Đấu nối20,0 tr1%
  • Dự phòng phát sinh 7%251,2 tr7%

Diện tích tính tiền phần thô

Nhà thầu tính giá phần thô theo diện tích quy đổi: mỗi phần nhân một hệ số.

PhầnDiện tíchHệ sốQuy đổi
Móng cọc100 m²50%50 m²
Tầng trệt100 m²100%100 m²
Lầu 1–3 (gồm ban công)3 × 100 m²100%300 m²
Tum sân thượng (có mái)58 m²100%58 m²
Sân thượng không mái42 m²50%21 m²
Mái bê tông tum58 m²50%29 m²
Tổng diện tích quy đổi558 m²

Diện tích sàn sử dụng thực tế khoảng 458 m² (trệt, 3 lầu, tum).

Chuẩn bị & pháp lý

140,4 tr
Hạng mụcKhối lượngĐơn giáThành tiền

Khảo sát địa chất (2 hố khoan)

Bắt buộc để chọn chiều dài cọc, tránh ép thừa/thiếu

Khối lượng1 gói
Đơn giá18.000.000 đ
Thành tiền18,0 tr

Thiết kế kiến trúc + kết cấu + điện nước

Đủ bộ hồ sơ xin phép và thi công

Khối lượng458 m² sàn
Đơn giá180.000 đ
Thành tiền82,4 tr

Xin phép xây dựng (lệ phí + làm hồ sơ)

Lệ phí nhà nước chỉ 75.000đ, còn lại là dịch vụ hồ sơ

Khối lượng1 gói
Đơn giá20.000.000 đ
Thành tiền20,0 tr

Lán trại, điện nước thi công, dọn mặt bằng

Khối lượng1 gói
Đơn giá20.000.000 đ
Thành tiền20,0 tr

Móng cọc

153,0 tr
Hạng mụcKhối lượngĐơn giáThành tiền

Ép cọc bê tông 250×250 (≈ 22 cọc × 18 m)

Ước tính, chốt sau khi có khảo sát địa chất

Khối lượng400 m dài
Đơn giá320.000 đ
Thành tiền128,0 tr

Nhân công ép tối thiểu + vận chuyển máy

Khối lượng1 gói
Đơn giá25.000.000 đ
Thành tiền25,0 tr

Phần thô

1,90 tỷ
Hạng mụcKhối lượngĐơn giáThành tiền

Phần thô + nhân công hoàn thiện

Mức thông dụng: thép Hòa Phát/Việt Nhật, xi măng Hà Tiên/Insee, gạch tuynel, chống thấm sàn WC, ban công, sân thượng

Khối lượng558 m² quy đổi
Đơn giá3.400.000 đ
Thành tiền1.897,2 tr

Hoàn thiện

915,8 tr
Hạng mụcKhối lượngĐơn giáThành tiền

Gạch lát nền 60×60 + gạch vân gỗ phòng ngủ

Viglacera/Prime loại 1, đẹp ngang sàn gỗ mà không sợ ẩm

Khối lượng380 m²
Đơn giá280.000 đ
Thành tiền106,4 tr

Gạch ốp tường WC

7 WC, ốp cao 2,4 m

Khối lượng150 m²
Đơn giá280.000 đ
Thành tiền42,0 tr

Sơn bả trong + ngoài nhà

Bả + 1 lót + 2 phủ, dòng trung cấp Dulux/Jotun/Kova

Khối lượng1.900 m² tường
Đơn giá65.000 đ
Thành tiền123,5 tr

Trần thạch cao khung Vĩnh Tường

Che ống, đèn âm trần

Khối lượng380 m²
Đơn giá170.000 đ
Thành tiền64,6 tr

Cửa đi phòng (gỗ nhựa composite)

Chịu nước, không mối mọt, rẻ hơn gỗ tự nhiên

Khối lượng17 bộ
Đơn giá4.300.000 đ
Thành tiền73,1 tr

Cửa nhôm Xingfa kính cường lực (mặt tiền, cửa sổ, cửa ban công)

Nhôm hệ hàng trong nước, kính 8 ly

Khối lượng78 m²
Đơn giá1.900.000 đ
Thành tiền148,2 tr

Cửa cuốn gara

Có motor + lưu điện

Khối lượng12 m²
Đơn giá1.500.000 đ
Thành tiền18,0 tr

Cầu thang: mặt bậc đá granite + lan can kính

4 đợt thang, tay vịn gỗ

Khối lượng1 gói
Đơn giá70.000.000 đ
Thành tiền70,0 tr

Thiết bị vệ sinh (bồn cầu, lavabo, sen, vòi, phụ kiện)

Inax/Caesar/Viglacera dòng phổ thông

Khối lượng7 bộ
Đơn giá9.000.000 đ
Thành tiền63,0 tr

Đèn, công tắc, ổ cắm, tủ điện, CB

Đèn LED Rạng Đông, thiết bị Panasonic/Schneider phổ thông

Khối lượng1 gói
Đơn giá60.000.000 đ
Thành tiền60,0 tr

Bồn nước 2.000 L, máy nước nóng mặt trời, máy bơm, 4 bình nóng lạnh

Khối lượng1 gói
Đơn giá42.000.000 đ
Thành tiền42,0 tr

Mặt tiền: ốp đá chân trụ, lam gỗ nhựa, bồn cây ban công

Khối lượng1 gói
Đơn giá45.000.000 đ
Thành tiền45,0 tr

Sân thượng: lát gạch, pergola, mái poly sân phơi

Khối lượng1 gói
Đơn giá35.000.000 đ
Thành tiền35,0 tr

Đá bếp, đá bậu cửa, ngạch cửa

Khối lượng1 gói
Đơn giá25.000.000 đ
Thành tiền25,0 tr

Nội thất cơ bản

325,0 tr
Hạng mụcKhối lượngĐơn giáThành tiền

Tủ bếp trên dưới MDF chống ẩm + bếp từ, hút mùi, chậu vòi

Tủ bếp 4,5 m

Khối lượng1 gói
Đơn giá45.000.000 đ
Thành tiền45,0 tr

10 phòng ngủ: giường, nệm, tủ áo, bàn học + ghế

Đồ gỗ công nghiệp đặt xưởng, rẻ hơn mua lẻ

Khối lượng10 phòng
Đơn giá17.500.000 đ
Thành tiền175,0 tr

Phòng khách + sinh hoạt chung: sofa, bàn, kệ TV

Khối lượng1 gói
Đơn giá30.000.000 đ
Thành tiền30,0 tr

Phòng thờ: bàn thờ, vách ốp

Khối lượng1 gói
Đơn giá30.000.000 đ
Thành tiền30,0 tr

Bàn ăn 6 ghế

Khối lượng1 bộ
Đơn giá10.000.000 đ
Thành tiền10,0 tr

Rèm cửa các phòng

Rèm vải 2 lớp

Khối lượng1 gói
Đơn giá35.000.000 đ
Thành tiền35,0 tr

Điện máy thiết yếu

137,0 tr
Hạng mụcKhối lượngĐơn giáThành tiền

Điều hòa 1 HP inverter (lắp đặt + ống đồng)

10 phòng ngủ + phòng sinh hoạt chung

Khối lượng11 bộ
Đơn giá9.000.000 đ
Thành tiền99,0 tr

Điều hòa 1,5 HP phòng khách + bếp

Khối lượng1 bộ
Đơn giá13.000.000 đ
Thành tiền13,0 tr

Tủ lạnh, máy giặt

Khối lượng1 gói
Đơn giá25.000.000 đ
Thành tiền25,0 tr

Đấu nối

20,0 tr
Hạng mụcKhối lượngĐơn giáThành tiền

Đấu nối điện, nước, internet, camera

Khối lượng1 gói
Đơn giá20.000.000 đ
Thành tiền20,0 tr

Dự phòng phát sinh 7%

251,2 tr

Trượt giá vật tư, đổi ý khi làm, xử lý nền yếu, hẻm nhỏ khó vận chuyển

Cộng trên tổng 3,59 tỷ trước dự phòng

Thành tiền251,2 tr

Nên tiết kiệm ở đâu

  • Nội thất phòng ngủ đặt xưởng gỗ công nghiệp thay vì mua lẻ ở showroom.
  • Gạch vân gỗ thay sàn gỗ: rẻ, lau chùi dễ, không sợ ẩm.
  • Cửa phòng bằng nhựa composite thay gỗ tự nhiên.
  • Thiết bị vệ sinh dòng phổ thông của hãng lớn, không cần dòng cao cấp.
  • Mua điều hòa, tủ lạnh dần theo nhu cầu ở thực tế.

Không nên tiết kiệm

  • Khảo sát địa chất và cọc: sai ở móng thì không sửa được.
  • Thép, xi măng, chống thấm sàn WC và sân thượng.
  • Dây điện và ống nước âm tường: đi âm rồi thay rất tốn.
  • Giám sát thi công độc lập, khoảng 1–2% chi phí, đáng tiền với nhà 5 tầng.

Chưa tính trong dự toán

  • Giá đất, thuế VAT, phí giám sát độc lập, phá dỡ nhà cũ nếu có.
  • Hẻm nhỏ xe tải không vào được: nhà thầu thường cộng thêm 5–15% phần thô.
  • Hà Nội và tỉnh có mặt bằng giá khác TP.HCM; nên xin 2–3 báo giá chi tiết theo bản vẽ để so.

Sai số dự toán sơ bộ khoảng ±10%. Đơn giá phần thô, hệ số quy đổi theo tham khảo các nhà thầu năm 2026; các hạng mục hoàn thiện, nội thất là ước tính theo giá thị trường phổ thông.

Nguồn: Hometalk – đơn giá phần thô 2026 · Hùng Anh – đơn giá xây nhà phố 2026 · Thư viện pháp luật – lệ phí cấp phép xây dựng TP.HCM